THÀNH PHẦN:
Trong 100g chứa:
Kitasamycin ……………………………………………………………………………… 20 g
(Kitasamycin dạng Tartrate)
CÔNG DỤNG:
Trị bệnh viêm phổi, lỵ trên heo, gia cầm.
CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG:
| Đối tượng | Mục đích sử dụng | Liều trị | Liều phòng | |
| Trộn với thức ăn | Hòa tan với nước | |||
| Heo con | Thúc đẩy tăng trưởng | 60-120 g/tấn thức ăn | 60-120 g/1000 lít nước uống | 1/2 liều điều trị |
| Heo | Điều trị Mycoplasma hyopneumoniae | 360-1200 g/tấn thức ăn | 360-1200 g/1000 lít nước uống | 1/2 liều điều trị |
| Gia cầm | Thúc đẩy tăng trưởng | 20-40 g/tấn thức ăn | 20-40 g/1000 lít nước uống | 1/2 liều điều trị |
| Điều trị CRD | 400-1200 g/tấn thức ăn | 400-1200 g/1000 lít nước uống | 1/2 liều điều trị | |
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Không dùng cho vật nuôi mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
THỜI GIAN NGƯNG THUỐC:
Khai thác thit: 7 ngày.







